Tạo đơn hàng

Request

  • URL: /orders
  • Method: POST
  • Header:
    • Content-type: application/json

Request Body

Đối tượng JSON request (Content-Type: application/json)
Tên Mô tả Kiểu dữ liệu Mặc định
invoice_id Invoice ID của đơn hàng (Bắt buộc) String  
payments Danh sách các phiếu thu sẽ tạo Payment[]  
coupons Danh sách coupon sử dụng. Chỉ hỗ trợ 1 phần tử Coupon[]  
details Danh sách các sản phẩm sẽ bán trong đơn hàng Detail[]  
promotion Thông tin về chương trình khuyến mãi áp dụng trên đơn hàng Promotion  
company_id Company ID Integer  
creator_id User ID của người tạo Integer  
employee_id User ID của nhân viên bán hàng Integer  
store_id ID của cửa hàng Integer  
warehouse_id ID của kho xuất Integer  
status Trạng thái đơn hàng Integer  
date_created Ngày tạo đơn Integer - Unix timestamp  
price_sell Tổng thành tiền Float  
quantity Tổng số lượng item có trong đơn hàng Integer  
price_discount_value Giá trị khuyến mãi trên đơn hàng Float  
price_shipping Phí vận chuyển Float  
price_tax Thuế Float  
price_final Tổng tiền khách hàng phải trả Float  
cod_amount Giá trị COD Float  
shipping_address Địa chỉ người nhận String  
shipping_phone Số điện thoại người nhận String  
shipping_full_name Họ tên người nhận String  
shipping_region_id ID tỉnh, thành phố của địa chỉ người nhận String  
shipping_sub_region_id ID quận, huyện của địa chỉ người nhận String  
customer_id ID khách hàng Integer  
contact_email Email liên hệ String  
billing_address Địa chỉ người mua String  
billing_phone Điện thoại người mua String  
billing_full_name Họ tên người mua String  
billing_gender Giới tính của người mua (0: nữ, 1: nam) Integer  
billing_region_id ID tỉnh, thành phố của địa chỉ người mua Integer  
billing_sub_region_id ID quận, huyện của địa chỉ người mua Integer  
customer_birthday Ngày tháng năm sinh của Kh (tạo mới KH) Integer - Unix timestamp  
shipping_service ID nhà vận chuyển Integer  
promotion_id ID chương trình khuyến mãi Integer  
tax_ratio Thuế suất (từ 0 đến 100) Integer  
tag Thẻ (tag) đơn hàng. Cách nhau dấu phẩy String  
origin ID nguồn đơn hàng Integer  
customer_origin_id ID nguồn khách hàng Integer  
note Ghi chú cho đơn hàng String  
pos Đánh dấu tạo đơn hàng. (Bắt buộc gửi lên true) Boolean true

 

Cấu trúc JSON của đối tượng ‹Payment›
Tên Mô tả Kiểu dữ liệu
method Phương thức thanh toán của phiếu thu/chi Integer
value Giá trị thanh toán Float

 

Cấu trúc JSON của đối tượng ‹Coupon›
Tên Mô tả Kiểu dữ liệu
code Mã Coupon String
discount_type Loại áp dụng Integer
discount_value Giá trị áp dụng  

 

Cấu trúc JSON của đối tượng ‹Detail›
Tên Mô tả Kiểu dữ liệu
quantity Số lượng sản phẩm Integer
price_before_promotion Giá bán (trước khuyến mãi) Float
variant_id ID của kiểu sản phẩm Integer
sku SKU sản phẩm String
product_id ID sản phẩm Integer
item_code Mã sản phẩm String
item_name Tên sản phẩm String
item_inventory_type Phương pháp tồn kho của sản phẩm. Xem thêm phần sản phẩm Integer
item_serial_number Serial Number của dòng chi tiết String
item_title Thuộc tính tiêu đề của sản phẩm String
item_size Thuộc tính kích thước của sản phẩm String
item_color Thuộc tính màu sắc của sản phẩm String
item_material Thuộc tính chất liệu của sản phẩm String
item_style Thuộc tính kiểu dáng của sản phẩm String
price Giá bán Float
promotion_manual Thông tin khuyến mãi theo sản phẩm này ProductPromotion

 

Cấu trúc JSON của đối tượng ‹Promotion›
Tên Mô tả Kiểu dữ liệu
id ID chương trình khuyến mãi (CTKM) Integer
code Mã CTKM String
name Tên CTKM String
description Mô tả String
value_type Loại áp dụng Integer
value Giá trị áp dụng Float
has_gift Có quà tặng hay không. (Không hỗ trợ) Integer (luôn là 0)

 

Cấu trúc JSON của đối tượng ‹ProductPromotion›
Tên Mô tả Kiểu dữ liệu
value_type Loại áp dụng Integer
value Giá trị áp dụng Float

 

Ví dụ một request object:

{ "invoice_id": "SPR-180314-1154-97AC", "company_id": "1", "creator_id": "1", "employee_id": "1", "store_id": 1195, "warehouse_id": "16", "status": 13, "payment_method": 42, "date_created": 1521003282, "payments": [ { "method": 11, "value": 920000 } ], "coupons": [ { "code": "valentine", "discount_type": 1, "discount_value": 10 } ], "details": [ { "quantity": 2, "price_before_promotion": 675000, "variant_id": 7311, "sku": "4572735364433", "product_id": 1565, "item_code": "4572", "item_name": "Giày Sandal 4572", "item_inventory_type": 0, "item_serial_number": "", "item_title": "Giày dép", "item_size": "38", "item_color": "Đỏ bóng", "item_material": "Si bóng", "item_style": "đi chơi", "price": 500000, "promotion_manual": { "value_type": "3", "value": "175000" } } ], "price_sell": 1000000, "quantity": 2, "price_discount_value": 200000, "price_discount": 200000, "price_tax": 80000, "price_shipping": 40000, "price_final": 920000, "cod_amount": 920000, "shipping_address": "33/36 Nguyễn Thái Học, P. Phạm Ngữ Lão", "shipping_phone": "0938916902", "shipping_full_name": "Huỳnh Sự", "shipping_region_id": 3, "shipping_sub_region_id": 822, "customer_id": 44690, "contact_email": "huynhquocsu@gmail.com", "billing_address": "33/36 Nguyễn Thái Học, P. Phạm Ngữ Lão", "billing_phone": "0938916902", "billing_full_name": "Huỳnh Sự", "billing_gender": 1, "billing_region_id": 3, "billing_sub_region_id": 822, "customer_birthday": 0, "shipping_service": 92, "promotion_id": 70, "promotion": { "id": 70, "code": "KMVLENTINE", "name": "Khuyến mãi 14/3 giảm 100k", "description": "", "value_type": 3, "value": 100000, "has_gift": 0, "gifts": [] }, "price_discount_unit": "VND", "price_tax_value": "10", "price_tax_unit": "%", "tax_ratio": 10, "tag": "valentine", "origin": "28", "customer_origin_id": 0, "note": "Giao hang gio hanh chinh", "pos": true } 

Response 

Success response

Status Code: 201

Content-Type: application/json

Cấu trúc theo cấu trúc của một đơn hàng trong phần danh sách đơn hàng. Nhấn vào đây để xem cấu trúc response. Nếu khách hàng chưa tồn tại thì sẽ tạo một khách hàng với thông tin từ request như email, điện thoại người mua, tên người mua, ngày sinh..

 

Error response

Nếu response có lỗi thì có thể tham khảo bảng bên dưới để biết các lỗi có thể xuất hiện khi gửi request này:

HTTP Status Mã lỗi Mô tả
422 error_shipping_region_id_not_exist ID tỉnh, thành phố (địa chỉ người nhận) không hợp lệ
422 error_shipping_sub_region_id_not_exist ID quận huyện (địa chỉ người nhận) không hợp lệ
422 error_shipping_sub_sub_region_id_not_exist ID xã phường (địa chỉ người nhận) không hợp lệ
422 error_billing_region_id_not_exist ID tỉnh, thành phố (địa chỉ người mua) không hợp lệ
422 error_billing_sub_region_id_not_exist ID quận huyện (địa chỉ người mua) không hợp lệ
422 error_billing_sub_sub_region_id_not_exist ID xã phường (địa chỉ người mua) không hợp lệ
422 error_store_require ID cửa hàng là bắt buộc.
422 error_store_not_exist ID cửa hàng không tồn tại
422 error_not_role_permission Không có quyền truy cập cửa hàng đã chọn
422 error_shipping_service_validate ID nhà vận chuyển không đúng
422 error_delivery_status_error Trạng thái giao hàng không hợp lệ
422 error_current_date_more_than_current_date_30_day Ngày tạo không được trước 30 ngày so với hiện tại
422 error_status_not_validate Trạng thái đơn hàng không hợp lệ
422 error_origin_not_validate ID nguồn đơn hàng không hợp lệ
422 error_employee_not_exist Nhân viên không tồn tại
422 error_invoice_require Invoice ID là bắt buộc
422 error_invoice_id_is_exist Invoice ID đã tồn tại